- Mô tả chi tiết
- Thông số kỹ thuật
- Bình luận
Đặc điểm nổi bật của bếp từ Hafele HC-I3732A

Thiết kế lắp âm gọn gàng cho bếp hiện đại
HC-I3732A được thiết kế theo kiểu lắp âm, giúp mặt bếp liền mạch với mặt đá và tạo cảm giác gọn gàng cho khu nấu. Kiểu dáng bếp 2 vùng nấu phù hợp với căn hộ, nhà phố và các không gian bếp cần tối ưu diện tích.

Mặt kính Schott Ceran màu đen, viền hợp kim nhôm
Bề mặt kính gốm thủy tinh Schott Ceran màu đen giúp sản phẩm có vẻ ngoài sang trọng, dễ phối với nhiều phong cách tủ bếp. Viền hợp kim nhôm cao cấp tăng cảm giác chắc chắn và tạo điểm nhấn tinh tế cho mặt bếp.

Điều khiển cảm ứng trượt với 9 mức gia nhiệt
Bảng điều khiển cảm ứng dạng trượt giúp người dùng tăng giảm công suất nhanh, dễ quan sát và dễ thao tác trong khi nấu. 9 mức gia nhiệt hỗ trợ linh hoạt từ hâm nóng nhẹ đến nấu nhanh ở mức nhiệt cao.

2 vùng nấu Ø195 mm, tổng công suất 4 kW
Sản phẩm có 2 vùng nấu từ độc lập, mỗi vùng Ø195 mm và đạt 2 kW khi dùng gia nhiệt nhanh. Cấu hình này đáp ứng tốt nhu cầu đun nước, nấu canh, chiên xào hoặc chuẩn bị nhiều món cùng lúc cho bữa ăn gia đình.
Inverter, gia nhiệt nhanh và tự nhận diện đáy nồi
Công nghệ Inverter hỗ trợ bếp vận hành ổn định, kiểm soát công suất linh hoạt hơn trong quá trình nấu. Chức năng gia nhiệt nhanh giúp rút ngắn thời gian chế biến, trong khi khả năng tự nhận diện kích thước đáy nồi giúp bếp hoạt động đúng vùng nấu cần thiết.

Nhiều tính năng hỗ trợ an toàn khi sử dụng
Bếp được trang bị khóa an toàn trẻ em, cảnh báo nhiệt dư bằng ký hiệu “H”, tự động tắt khi xoong nồi rời vùng nấu và tự bảo vệ khi quá áp hoặc quá nhiệt. Các tính năng này giúp người dùng an tâm hơn trong sinh hoạt hằng ngày.
Thông số kỹ thuật
| Tên bếp | Hafele 536.61.736 |
| Thương hiệu | Hafele |
| Vùng Nấu | 2 vùng nấu từ |
| Kiểu lắp | Âm tủ |
| Kích Thước Bếp | R730 x S430 x C82mm |
| Kích thước lỗ đá | R680 x D380mm |
| Xuất xứ | Malaysia |
| Mặt kính bếp | Kính cường lực Schott Ceran màu đen |
| Bảng điều khiển | Điều khiển cảm ứng |
| Tiện ích cài sẵn | 9 Mức gia nhiệt |
| Nồi nấu | Nồi nhiễm từ |
| Tự nhận diện vùng nấu | Có |
| Tự động tắt khi xoong nồi rời vùng nấu | Có |
| Hệ thống khoá an toàn | Có |
Khóa thông minh nhận diện khuôn mặt Face ID - camera màn hình chuông DEMAX EL918 AC
8.960.000 12.800.000 -30%
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I603D Hafele 536.61.631 được trang bị mặt kính Schott Ceran, vát cạnh trước, chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 6700W đáp ưng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I603D Hafele 536.61.631
16.697.290 vnđ 22.873.000 vnđ
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I603B Hafele 536.61.791 được trang bị mặt kính Schott Ceran, vát cạnh trước, chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 7100W đáp ưng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I603B Hafele 536.61.791
17.622.200 vnđ 24.140.000 vnđ
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I6037B Hafele 536.61.801 được trang bị mặt kính Schott Ceran, vát cạnh trước, chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 7100W đáp ưng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ 3 vùng nấu HC-I6037B Hafele 536.61.801
21.319.650 vnđ 29.205.000 vnđ
Bếp từ 4 vùng nấu HC-I604D Hafele 535.02.040 được trang bị mặt kính Schott Ceran, vát cạnh trước, chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 7400W đáp ưng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ 4 vùng nấu HC-I604D Hafele 535.02.040
21.327.680 vnđ 29.216.000 vnđ
Bếp từ 4 vùng nấu HC-IF60D Hafele 536.01.911 được trang bị mặt kính Schott Ceran chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 7400W đáp ưng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ 4 vùng nấu HC-IF60D Hafele 536.01.911
23.009.600 vnđ 31.520.000 vnđ
Bếp từ âm 2 vùng nấu HC-I3732A Hafele 536.61.736 được trang bị mặt kính Schott Ceran, viền hợp kim nhôm cao cấp, chịu lực và chịu sốc nhiệt cao với nhiều chức năng đa dạng, công suất bếp 4400W đáp ứng được yêu cầu về nhiệt của hầu hết các món ăn.
Bếp từ âm 2 vùng nấu HC-I3732A Hafele 536.61.736
10.817.150 vnđ 16.145.000 vnđ









